电动 đọc là diàndòng, nghĩa là chạy điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
电动
diàndòng
chạy điện
tính từ
Ví dụ với 电动
这辆车是电动的。
Zhè liàng chē shì diàndòng de.
Chiếc xe này chạy bằng điện.
Lưu ý khi dùng
Làm định ngữ chạy bằng điện: 电动车 (xe điện), 电动牙刷, 电动玩具.
Cách viết 电动 (thứ tự nét)
电… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电动
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 曰 | 5 |
| 动 | dòng | 力 | 6 |
Hỏi nhanh về 电动
电动 tiếng Trung là gì?
电动 (diàndòng) nghĩa là chạy điện (tính từ).
电动 đọc thế nào?
电动 đọc là diàndòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电动 thế nào?
Ví dụ: 这辆车是电动的。 (Zhè liàng chē shì diàndòng de.) nghĩa là: Chiếc xe này chạy bằng điện.
电动 thuộc cấp HSK mấy?
电动 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet