滴 đọc là dī, nghĩa là nhỏ giọt; giọt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
滴
dī
nhỏ giọt; giọt
động từBộ thủ 氵14 nét

Ví dụ với 滴

我往咖啡里滴了几滴牛奶。
Wǒ wǎng kāfēi li dī le jǐ dī niúnǎi.
Tôi nhỏ vài giọt sữa vào cà phê.

Lưu ý khi dùng

Động từ: nhỏ giọt (滴眼药水: nhỏ thuốc mắt); lượng từ: 一滴水, 几滴雨 (giọt).

Cách viết 滴 (thứ tự nét)

滴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 滴

滴 tiếng Trung là gì?

滴 (dī) nghĩa là nhỏ giọt; giọt (động từ).

滴 đọc thế nào?

滴 đọc là dī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 滴 thế nào?

Ví dụ: 我往咖啡里滴了几滴牛奶。 (Wǒ wǎng kāfēi li dī le jǐ dī niúnǎi.) nghĩa là: Tôi nhỏ vài giọt sữa vào cà phê.

滴 thuộc cấp HSK mấy?

滴 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet