第二 đọc là dì'èr, nghĩa là thứ hai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
第二
dì'èr
thứ hai
số từ

Ví dụ với 第二

今天是第二天。
Jīntiān shì dì'èr tiān.
Hôm nay là ngày thứ hai.
这是我第二次来中国。
Zhè shì wǒ dì'èr cì lái Zhōngguó.
Đây là lần thứ hai tôi đến Trung Quốc.
第二个问题比较难。
Dì'èr ge wèntí bǐjiào nán.
Câu hỏi thứ hai khá khó.

Cách viết 第二 (thứ tự nét)

第… nét
二… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 第二

第二 tiếng Trung là gì?

第二 (dì'èr) nghĩa là thứ hai (số từ).

第二 đọc thế nào?

第二 đọc là dì'èr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 第二 thế nào?

Ví dụ: 今天是第二天。 (Jīntiān shì dì'èr tiān.) nghĩa là: Hôm nay là ngày thứ hai.

第二 thuộc cấp HSK mấy?

第二 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.