得 đọc là děi, nghĩa là phải, cần phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
得
děi
phải, cần phải
động từBộ thủ 彳11 nét
Ví dụ với 得
天黑了,我得回家了。
Tiān hēi le, wǒ děi huí jiā le.
Trời tối rồi, tôi phải về nhà.
Lưu ý khi dùng
Đọc děi, dùng trong khẩu ngữ; phủ định là 不用, 不必, không dùng 不得děi. Xem thêm trang de-duoc, de-tro.
Cách viết 得 (thứ tự nét)
得… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 得
得 tiếng Trung là gì?
得 (děi) nghĩa là phải, cần phải (động từ).
得 đọc thế nào?
得 đọc là děi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得 thế nào?
Ví dụ: 天黑了,我得回家了。 (Tiān hēi le, wǒ děi huí jiā le.) nghĩa là: Trời tối rồi, tôi phải về nhà.
得 thuộc cấp HSK mấy?
得 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet