打印机 đọc là dǎyìnjī, nghĩa là máy in. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
打印机
dǎyìnjī
máy in
danh từ
Ví dụ với 打印机
办公室的打印机坏了。
Bàngōngshì de dǎyìnjī huài le.
Máy in ở văn phòng hỏng rồi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 台. Động từ liên quan: 打印 (in); máy photocopy là 复印机.
Cách viết 打印机 (thứ tự nét)
打… nét
印… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打印机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
| 印 | yìn | 卩 | 5 |
| 机 | jī | 木 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 打印机
打印机 tiếng Trung là gì?
打印机 (dǎyìnjī) nghĩa là máy in (danh từ).
打印机 đọc thế nào?
打印机 đọc là dǎyìnjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打印机 thế nào?
Ví dụ: 办公室的打印机坏了。 (Bàngōngshì de dǎyìnjī huài le.) nghĩa là: Máy in ở văn phòng hỏng rồi.
打印机 thuộc cấp HSK mấy?
打印机 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet