打牌 đọc là dǎpái, nghĩa là đánh bài, đánh mạt chược. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
打牌
dǎpái
đánh bài, đánh mạt chược
động từ
Ví dụ với 打牌
周末他们常常打牌。
Zhōumò tāmen chángcháng dǎpái.
Cuối tuần họ thường đánh bài.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, chơi bài lá hoặc mạt chược: 打牌的人 (người chơi bài).
Cách viết 打牌 (thứ tự nét)
打… nét
牌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打牌
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
| 牌 | pái | 片 | 12 |
Hỏi nhanh về 打牌
打牌 tiếng Trung là gì?
打牌 (dǎpái) nghĩa là đánh bài, đánh mạt chược (động từ).
打牌 đọc thế nào?
打牌 đọc là dǎpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打牌 thế nào?
Ví dụ: 周末他们常常打牌。 (Zhōumò tāmen chángcháng dǎpái.) nghĩa là: Cuối tuần họ thường đánh bài.
打牌 thuộc cấp HSK mấy?
打牌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet