倒车 đọc là dǎochē, nghĩa là đổi xe, chuyển tuyến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
倒车
dǎochē
đổi xe, chuyển tuyến
động từ

Ví dụ với 倒车

从这儿去机场要倒两次车。
Cóng zhèr qù jīchǎng yào dǎo liǎng cì chē.
Từ đây ra sân bay phải đổi xe hai lần.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (倒∥车): 倒一次车. Đọc dǎo là đổi xe; đọc dào là lùi xe (xem trang daoche-lui).

Cách viết 倒车 (thứ tự nét)

倒… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 倒车

ChữPinyinBộ thủSố nét
倒dǎo亻10
车chē车4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 倒车

倒车 tiếng Trung là gì?

倒车 (dǎochē) nghĩa là đổi xe, chuyển tuyến (động từ).

倒车 đọc thế nào?

倒车 đọc là dǎochē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 倒车 thế nào?

Ví dụ: 从这儿去机场要倒两次车。 (Cóng zhèr qù jīchǎng yào dǎo liǎng cì chē.) nghĩa là: Từ đây ra sân bay phải đổi xe hai lần.

倒车 thuộc cấp HSK mấy?

倒车 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet