倒闭 đọc là dǎobì, nghĩa là phá sản, đóng cửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
倒闭
dǎobì
phá sản, đóng cửa
động từ

Ví dụ với 倒闭

这家小店去年倒闭了。
Zhè jiā xiǎo diàn qùnián dǎobì le.
Cửa tiệm nhỏ này năm ngoái đã phải đóng cửa.

Lưu ý khi dùng

Chỉ cửa hàng, doanh nghiệp phá sản hoặc sập tiệm; không nói về người.

Cách viết 倒闭 (thứ tự nét)

倒… nét
闭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 倒闭

ChữPinyinBộ thủSố nét
倒dǎo亻10
闭bì门6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 倒闭

倒闭 tiếng Trung là gì?

倒闭 (dǎobì) nghĩa là phá sản, đóng cửa (động từ).

倒闭 đọc thế nào?

倒闭 đọc là dǎobì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 倒闭 thế nào?

Ví dụ: 这家小店去年倒闭了。 (Zhè jiā xiǎo diàn qùnián dǎobì le.) nghĩa là: Cửa tiệm nhỏ này năm ngoái đã phải đóng cửa.

倒闭 thuộc cấp HSK mấy?

倒闭 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet