盗版 đọc là dàobǎn, nghĩa là bản lậu, hàng nhái bản quyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
盗版
dàobǎn
bản lậu, hàng nhái bản quyền
danh từ
Ví dụ với 盗版
这本书是盗版的,字很模糊。
Zhè běn shū shì dàobǎn de, zì hěn móhu.
Cuốn sách này là bản lậu, chữ rất mờ.
Lưu ý khi dùng
Bản sao chép trái phép sách, phim, phần mềm: 盗版光盘, 盗版软件; cũng là động từ: 盗版他人作品; đối lập 正版 (bản chính hãng).
Cách viết 盗版 (thứ tự nét)
盗… nét
版… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 盗版
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 盗 | dào | 皿 | 11 |
| 版 | bǎn | 片 | 8 |
Hỏi nhanh về 盗版
盗版 tiếng Trung là gì?
盗版 (dàobǎn) nghĩa là bản lậu, hàng nhái bản quyền (danh từ).
盗版 đọc thế nào?
盗版 đọc là dàobǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盗版 thế nào?
Ví dụ: 这本书是盗版的,字很模糊。 (Zhè běn shū shì dàobǎn de, zì hěn móhu.) nghĩa là: Cuốn sách này là bản lậu, chữ rất mờ.
盗版 thuộc cấp HSK mấy?
盗版 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet