岛 đọc là dǎo, nghĩa là hòn đảo, đảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
岛
dǎo
hòn đảo, đảo
danh từBộ thủ 山7 nét

Ví dụ với 岛

我们坐船去了一个小岛。
Wǒmen zuò chuán qù le yí ge xiǎo dǎo.
Chúng tôi đi thuyền ra một hòn đảo nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ 个, 座. Hay gặp: 海岛 (đảo biển), 小岛 (đảo nhỏ), 岛屿 (đảo nói chung, văn viết), 半岛 (bán đảo).

Cách viết 岛 (thứ tự nét)

岛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 岛

岛 tiếng Trung là gì?

岛 (dǎo) nghĩa là hòn đảo, đảo (danh từ).

岛 đọc thế nào?

岛 đọc là dǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 岛 thế nào?

Ví dụ: 我们坐船去了一个小岛。 (Wǒmen zuò chuán qù le yí ge xiǎo dǎo.) nghĩa là: Chúng tôi đi thuyền ra một hòn đảo nhỏ.

岛 thuộc cấp HSK mấy?

岛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet