淡 đọc là dàn, nghĩa là nhạt (vị, màu); lạnh nhạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
淡
dàn
nhạt (vị, màu); lạnh nhạt
tính từBộ thủ 氵11 nét

Ví dụ với 淡

这个汤有点儿淡。
Zhège tāng yǒudiǎnr dàn.
Món canh này hơi nhạt.

Lưu ý khi dùng

Còn nói màu nhạt (淡蓝色) và mùa ế khách (淡季, hữu ích khi tra giá du lịch). Trái nghĩa: 咸 (mặn) về vị.

Cách viết 淡 (thứ tự nét)

淡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 淡

淡 tiếng Trung là gì?

淡 (dàn) nghĩa là nhạt (vị, màu); lạnh nhạt (tính từ).

淡 đọc thế nào?

淡 đọc là dàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 淡 thế nào?

Ví dụ: 这个汤有点儿淡。 (Zhège tāng yǒudiǎnr dàn.) nghĩa là: Món canh này hơi nhạt.

淡 thuộc cấp HSK mấy?

淡 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet