打雷 đọc là dǎléi, nghĩa là có sấm, sấm đánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
打雷
dǎléi
có sấm, sấm đánh
động từ

Ví dụ với 打雷

外面在打雷,快回家吧。
Wàimian zài dǎléi, kuài huí jiā ba.
Bên ngoài đang có sấm, mau về nhà đi.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (打∥雷): 打了一个雷. Thường đi cùng 下雨 (mưa), 闪电 (chớp).

Cách viết 打雷 (thứ tự nét)

打… nét
雷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打雷

ChữPinyinBộ thủSố nét
打dǎ扌5
雷léi雨13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打雷

打雷 tiếng Trung là gì?

打雷 (dǎléi) nghĩa là có sấm, sấm đánh (động từ).

打雷 đọc thế nào?

打雷 đọc là dǎléi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打雷 thế nào?

Ví dụ: 外面在打雷,快回家吧。 (Wàimian zài dǎléi, kuài huí jiā ba.) nghĩa là: Bên ngoài đang có sấm, mau về nhà đi.

打雷 thuộc cấp HSK mấy?

打雷 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet