打开 đọc là dǎkāi, nghĩa là mở ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
打开
dǎkāi
mở ra
động từ
Ví dụ với 打开
请打开门。
Qǐng dǎkāi mén.
Xin hãy mở cửa.
请打开窗户。
Qǐng dǎkāi chuānghu.
Xin hãy mở cửa sổ.
他打开书开始看。
Tā dǎkāi shū kāishǐ kàn.
Anh ấy mở sách ra bắt đầu đọc.
Cách viết 打开 (thứ tự nét)
打… nét
开… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 打开
打开 tiếng Trung là gì?
打开 (dǎkāi) nghĩa là mở ra (động từ).
打开 đọc thế nào?
打开 đọc là dǎkāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打开 thế nào?
Ví dụ: 请打开门。 (Qǐng dǎkāi mén.) nghĩa là: Xin hãy mở cửa.
打开 thuộc cấp HSK mấy?
打开 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.