大多 đọc là dàduō, nghĩa là phần lớn, đa số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
大多
dàduō
phần lớn, đa số
phó từ
Ví dụ với 大多
这里的人大多会说汉语。
Zhèlǐ de rén dàduō huì shuō Hànyǔ.
Phần lớn người ở đây biết nói tiếng Trung.
Lưu ý khi dùng
Làm phó từ đứng trước động từ; dạng danh từ/định ngữ là 大多数.
Cách viết 大多 (thứ tự nét)
大… nét
多… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大多
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 多 | duō | 夕 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大多
大多 tiếng Trung là gì?
大多 (dàduō) nghĩa là phần lớn, đa số (phó từ).
大多 đọc thế nào?
大多 đọc là dàduō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大多 thế nào?
Ví dụ: 这里的人大多会说汉语。 (Zhèlǐ de rén dàduō huì shuō Hànyǔ.) nghĩa là: Phần lớn người ở đây biết nói tiếng Trung.
大多 thuộc cấp HSK mấy?
大多 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet