打 đọc là dá, nghĩa là tá (12 cái). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
打
dá
tá (12 cái)
lượng từBộ thủ 扌5 nét

Ví dụ với 打

我买了一打鸡蛋。
Wǒ mǎi le yì dá jīdàn.
Tôi mua một tá trứng.

Lưu ý khi dùng

Mượn từ "dozen", đọc dá (không phải dǎ). Nghĩa "đánh" xem trang da-danh.

Cách viết 打 (thứ tự nét)

打… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打

打 tiếng Trung là gì?

打 (dá) nghĩa là tá (12 cái) (lượng từ).

打 đọc thế nào?

打 đọc là dá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打 thế nào?

Ví dụ: 我买了一打鸡蛋。 (Wǒ mǎi le yì dá jīdàn.) nghĩa là: Tôi mua một tá trứng.

打 thuộc cấp HSK mấy?

打 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet