打 đọc là dǎ, nghĩa là đánh; chơi (bóng); gọi (điện thoại). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
打
dǎ
đánh; chơi (bóng); gọi (điện thoại)
động từ

Ví dụ với 打

我给他打电话。
Wǒ gěi tā dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho anh ấy.
你给他打电话了吗?
Nǐ gěi tā dǎ diànhuà le ma?
Bạn gọi điện cho anh ấy chưa?
我们下午一起打球。
Wǒmen xiàwǔ yìqǐ dǎ qiú.
Chiều nay chúng ta cùng chơi bóng.

Cách viết 打 (thứ tự nét)

打… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 打

打 tiếng Trung là gì?

打 (dǎ) nghĩa là đánh; chơi (bóng); gọi (điện thoại) (động từ).

打 đọc thế nào?

打 đọc là dǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打 thế nào?

Ví dụ: 我给他打电话。 (Wǒ gěi tā dǎ diànhuà.) nghĩa là: Tôi gọi điện cho anh ấy.

打 thuộc cấp HSK mấy?

打 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.