错过 đọc là cuòguò, nghĩa là bỏ lỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
错过
cuòguò
bỏ lỡ
động từ
Ví dụ với 错过
我错过了最后一班地铁。
Wǒ cuòguò le zuìhòu yì bān dìtiě.
Tôi lỡ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là chuyến xe, cơ hội, người: 错过机会 (bỏ lỡ cơ hội), 错过航班; khác 过错 (lỗi).
Cách viết 错过 (thứ tự nét)
错… nét
过… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 错过
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 错 | cuò | 钅 | 13 |
| 过 | guò | 辶 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 错过
错过 tiếng Trung là gì?
错过 (cuòguò) nghĩa là bỏ lỡ (động từ).
错过 đọc thế nào?
错过 đọc là cuòguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 错过 thế nào?
Ví dụ: 我错过了最后一班地铁。 (Wǒ cuòguò le zuìhòu yì bān dìtiě.) nghĩa là: Tôi lỡ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
错过 thuộc cấp HSK mấy?
错过 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet