村庄 đọc là cūnzhuāng, nghĩa là làng, thôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
村庄
cūnzhuāng
làng, thôn
danh từ
Ví dụ với 村庄
山脚下有一个小村庄。
Shān jiǎo xià yǒu yí ge xiǎo cūnzhuāng.
Dưới chân núi có một ngôi làng nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 座, 个; khẩu ngữ hay nói 村子 hoặc 村.
Cách viết 村庄 (thứ tự nét)
村… nét
庄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 村庄
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 村 | cūn | 木 | 7 |
| 庄 | zhuāng | 广 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 村庄
村庄 tiếng Trung là gì?
村庄 (cūnzhuāng) nghĩa là làng, thôn (danh từ).
村庄 đọc thế nào?
村庄 đọc là cūnzhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 村庄 thế nào?
Ví dụ: 山脚下有一个小村庄。 (Shān jiǎo xià yǒu yí ge xiǎo cūnzhuāng.) nghĩa là: Dưới chân núi có một ngôi làng nhỏ.
村庄 thuộc cấp HSK mấy?
村庄 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet