催促 đọc là cuīcù, nghĩa là thúc giục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
催促
cuīcù
thúc giục
động từ

Cách viết 催促 (thứ tự nét)

催… nét
促… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 催促

催促 tiếng Trung là gì?

催促 (cuīcù) nghĩa là thúc giục (động từ).

催促 đọc thế nào?

催促 đọc là cuīcù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

催促 thuộc cấp HSK mấy?

催促 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet