醋 đọc là cù, nghĩa là giấm; ghen. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
醋
cù
giấm; ghen
danh từBộ thủ 酉15 nét

Ví dụ với 醋

我喜欢在面条里放一点儿醋。
Wǒ xǐhuan zài miàntiáo li fàng yìdiǎnr cù.
Tôi thích cho một chút giấm vào mì.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng: 吃醋 (ghen tuông, khẩu ngữ). Giấm trong nấu ăn: 米醋 (giấm gạo), 陈醋.

Cách viết 醋 (thứ tự nét)

醋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 醋

醋 tiếng Trung là gì?

醋 (cù) nghĩa là giấm; ghen (danh từ).

醋 đọc thế nào?

醋 đọc là cù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 醋 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢在面条里放一点儿醋。 (Wǒ xǐhuan zài miàntiáo li fàng yìdiǎnr cù.) nghĩa là: Tôi thích cho một chút giấm vào mì.

醋 thuộc cấp HSK mấy?

醋 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet