丛林 đọc là cónglín, nghĩa là rừng rậm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
丛林
cónglín
rừng rậm
danh từ

Cách viết 丛林 (thứ tự nét)

丛… nét
林… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 丛林

丛林 tiếng Trung là gì?

丛林 (cónglín) nghĩa là rừng rậm (danh từ).

丛林 đọc thế nào?

丛林 đọc là cónglín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

丛林 thuộc cấp HSK mấy?

丛林 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet