刺绣 đọc là cìxiù, nghĩa là thêu; đồ thêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
刺绣
cìxiù
thêu; đồ thêu
động từ, danh từ

Cách viết 刺绣 (thứ tự nét)

刺… nét
绣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 刺绣

刺绣 tiếng Trung là gì?

刺绣 (cìxiù) nghĩa là thêu; đồ thêu (động từ, danh từ).

刺绣 đọc thế nào?

刺绣 đọc là cìxiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

刺绣 thuộc cấp HSK mấy?

刺绣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet