此事 đọc là cǐshì, nghĩa là việc này. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
此事
cǐshì
việc này
danh từ
Ví dụ với 此事
此事不要告诉别人。
Cǐshì búyào gàosu biérén.
Việc này đừng nói với người khác.
Lưu ý khi dùng
Văn viết hay lời nói trịnh trọng: 此事与你无关 (việc này không liên quan đến bạn); khẩu ngữ 这件事.
Cách viết 此事 (thứ tự nét)
此… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 此事
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 此 | cǐ | 止 | 6 |
| 事 | shì | 亅 | 8 |
Hỏi nhanh về 此事
此事 tiếng Trung là gì?
此事 (cǐshì) nghĩa là việc này (danh từ).
此事 đọc thế nào?
此事 đọc là cǐshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 此事 thế nào?
Ví dụ: 此事不要告诉别人。 (Cǐshì búyào gàosu biérén.) nghĩa là: Việc này đừng nói với người khác.
此事 thuộc cấp HSK mấy?
此事 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet