此前 đọc là cǐqián, nghĩa là trước đó, trước đây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
此前
cǐqián
trước đó, trước đây
danh từ

Ví dụ với 此前

此前我从来没有去过那里。
Cǐqián wǒ cónglái méiyǒu qùguo nàlǐ.
Trước đó tôi chưa từng đến nơi đó.

Lưu ý khi dùng

Văn viết; mốc là thời điểm đang nói tới, đối lập 此后 (sau đó).

Cách viết 此前 (thứ tự nét)

此… nét
前… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 此前

ChữPinyinBộ thủSố nét
此cǐ止6
前qián刂9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 此前

此前 tiếng Trung là gì?

此前 (cǐqián) nghĩa là trước đó, trước đây (danh từ).

此前 đọc thế nào?

此前 đọc là cǐqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 此前 thế nào?

Ví dụ: 此前我从来没有去过那里。 (Cǐqián wǒ cónglái méiyǒu qùguo nàlǐ.) nghĩa là: Trước đó tôi chưa từng đến nơi đó.

此前 thuộc cấp HSK mấy?

此前 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet