刺激 đọc là cìjī, nghĩa là kích thích; gây hồi hộp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
刺激
cìjī
kích thích; gây hồi hộp
động từ; danh từ

Ví dụ với 刺激

这个游戏很刺激。
Zhège yóuxì hěn cìjī.
Trò chơi này gay cấn lắm.

Lưu ý khi dùng

Tính từ khẩu ngữ: 很刺激 là gay cấn, mạo hiểm mà thú vị. Làm động từ có sắc thái chọc vào: 别刺激他 (đừng chọc anh ấy).

Cách viết 刺激 (thứ tự nét)

刺… nét
激… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 刺激

ChữPinyinBộ thủSố nét
刺cì刂8
激jī氵16

Hỏi nhanh về 刺激

刺激 tiếng Trung là gì?

刺激 (cìjī) nghĩa là kích thích; gây hồi hộp (động từ; danh từ).

刺激 đọc thế nào?

刺激 đọc là cìjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 刺激 thế nào?

Ví dụ: 这个游戏很刺激。 (Zhège yóuxì hěn cìjī.) nghĩa là: Trò chơi này gay cấn lắm.

刺激 thuộc cấp HSK mấy?

刺激 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet