此次 đọc là cǐ cì, nghĩa là lần này. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
此次
cǐ cì
lần này
cụm từ

Ví dụ với 此次

此次会议很重要。
Cǐ cì huìyì hěn zhòngyào.
Cuộc họp lần này rất quan trọng.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, trang trọng: 此次活动, 此次航班 (chuyến bay lần này); khẩu ngữ 这次.

Cách viết 此次 (thứ tự nét)

此… nét
次… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 此次

ChữPinyinBộ thủSố nét
此cǐ止6
次cì欠6

Hỏi nhanh về 此次

此次 tiếng Trung là gì?

此次 (cǐ cì) nghĩa là lần này (cụm từ).

此次 đọc thế nào?

此次 đọc là cǐ cì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 此次 thế nào?

Ví dụ: 此次会议很重要。 (Cǐ cì huìyì hěn zhòngyào.) nghĩa là: Cuộc họp lần này rất quan trọng.

此次 thuộc cấp HSK mấy?

此次 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet