出席 đọc là chūxí, nghĩa là có mặt, tham dự (họp, lễ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
出席
chūxí
có mặt, tham dự (họp, lễ)
động từ

Ví dụ với 出席

经理出席了今天的会议。
Jīnglǐ chūxí le jīntiān de huìyì.
Giám đốc đã có mặt tại cuộc họp hôm nay.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho sự kiện trang trọng (họp, lễ, hội nghị); khẩu ngữ nói 参加.

Cách viết 出席 (thứ tự nét)

出… nét
席… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出席

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
席xí巾10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 出席

出席 tiếng Trung là gì?

出席 (chūxí) nghĩa là có mặt, tham dự (họp, lễ) (động từ).

出席 đọc thế nào?

出席 đọc là chūxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出席 thế nào?

Ví dụ: 经理出席了今天的会议。 (Jīnglǐ chūxí le jīntiān de huìyì.) nghĩa là: Giám đốc đã có mặt tại cuộc họp hôm nay.

出席 thuộc cấp HSK mấy?

出席 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet