出入 đọc là chūrù, nghĩa là ra vào; chênh lệch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
出入
chūrù
ra vào; chênh lệch
động từ

Ví dụ với 出入

这扇门是员工出入的地方。
Zhè shàn mén shì yuángōng chūrù de dìfang.
Cửa này là nơi nhân viên ra vào.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: ra vào (出入证: thẻ ra vào, 自由出入) và chênh lệch, không khớp (数字有出入: số liệu có chênh lệch).

Cách viết 出入 (thứ tự nét)

出… nét
入… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出入

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
入rù入2

Hỏi nhanh về 出入

出入 tiếng Trung là gì?

出入 (chūrù) nghĩa là ra vào; chênh lệch (động từ).

出入 đọc thế nào?

出入 đọc là chūrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出入 thế nào?

Ví dụ: 这扇门是员工出入的地方。 (Zhè shàn mén shì yuángōng chūrù de dìfang.) nghĩa là: Cửa này là nơi nhân viên ra vào.

出入 thuộc cấp HSK mấy?

出入 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet