出访 đọc là chūfǎng, nghĩa là thăm chính thức (nước ngoài). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
出访
chūfǎng
thăm chính thức (nước ngoài)
động từ

Ví dụ với 出访

校长下周要出访日本。
Xiàozhǎng xià zhōu yào chūfǎng Rìběn.
Tuần sau hiệu trưởng sẽ sang thăm Nhật Bản.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng, người đại diện cơ quan, tổ chức đi thăm: 出访多国, 出访期间; khác 旅游.

Cách viết 出访 (thứ tự nét)

出… nét
访… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出访

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
访fǎng讠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 出访

出访 tiếng Trung là gì?

出访 (chūfǎng) nghĩa là thăm chính thức (nước ngoài) (động từ).

出访 đọc thế nào?

出访 đọc là chūfǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出访 thế nào?

Ví dụ: 校长下周要出访日本。 (Xiàozhǎng xià zhōu yào chūfǎng Rìběn.) nghĩa là: Tuần sau hiệu trưởng sẽ sang thăm Nhật Bản.

出访 thuộc cấp HSK mấy?

出访 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet