处方 đọc là chǔfāng, nghĩa là kê đơn; đơn thuốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
处方
chǔfāng
kê đơn; đơn thuốc
động từ, danh từ

Cách viết 处方 (thứ tự nét)

处… nét
方… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 处方

处方 tiếng Trung là gì?

处方 (chǔfāng) nghĩa là kê đơn; đơn thuốc (động từ, danh từ).

处方 đọc thế nào?

处方 đọc là chǔfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

处方 thuộc cấp HSK mấy?

处方 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet