窗口 đọc là chuāngkǒu, nghĩa là ô cửa giao dịch; cửa sổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
窗口
chuāngkǒu
ô cửa giao dịch; cửa sổ
danh từ
Ví dụ với 窗口
请到三号窗口办理。
Qǐng dào sān hào chuāngkǒu bànlǐ.
Xin đến quầy số ba để làm thủ tục.
Lưu ý khi dùng
Quầy giao dịch ở cơ quan, ngân hàng, ga: 售票窗口, 服务窗口; trên máy tính là cửa sổ (window); cửa sổ phòng là 窗户.
Cách viết 窗口 (thứ tự nét)
窗… nét
口… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 窗口
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 窗 | chuāng | 穴 | 12 |
| 口 | kǒu | 口 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 窗口
窗口 tiếng Trung là gì?
窗口 (chuāngkǒu) nghĩa là ô cửa giao dịch; cửa sổ (danh từ).
窗口 đọc thế nào?
窗口 đọc là chuāngkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 窗口 thế nào?
Ví dụ: 请到三号窗口办理。 (Qǐng dào sān hào chuāngkǒu bànlǐ.) nghĩa là: Xin đến quầy số ba để làm thủ tục.
窗口 thuộc cấp HSK mấy?
窗口 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet