处 đọc là chù, nghĩa là nơi, chỗ; phòng ban. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
处
chù
nơi, chỗ; phòng ban
danh từBộ thủ 夂5 nét

Ví dụ với 处

到处都是人。
Dàochù dōu shì rén.
Chỗ nào cũng đầy người.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 到处 (khắp nơi), 好处 (lợi ích), 办事处 (văn phòng đại diện). Làm động từ đọc chǔ (处理, 相处).

Cách viết 处 (thứ tự nét)

处… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 处

处 tiếng Trung là gì?

处 (chù) nghĩa là nơi, chỗ; phòng ban (danh từ).

处 đọc thế nào?

处 đọc là chù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 处 thế nào?

Ví dụ: 到处都是人。 (Dàochù dōu shì rén.) nghĩa là: Chỗ nào cũng đầy người.

处 thuộc cấp HSK mấy?

处 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet