重组 đọc là chóngzǔ, nghĩa là tái cơ cấu, sắp xếp lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
重组
chóngzǔ
tái cơ cấu, sắp xếp lại
động từ

Ví dụ với 重组

公司决定重组两个部门。
Gōngsī juédìng chóngzǔ liǎng ge bùmén.
Công ty quyết định tái cơ cấu hai bộ phận.

Lưu ý khi dùng

Đọc chóng. Tổ chức lại công ty, nhóm: 企业重组, 重组团队; trong sinh học: 基因重组 (tái tổ hợp gen).

Cách viết 重组 (thứ tự nét)

重… nét
组… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 重组

ChữPinyinBộ thủSố nét
重chóng里9
组zǔ纟8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 重组

重组 tiếng Trung là gì?

重组 (chóngzǔ) nghĩa là tái cơ cấu, sắp xếp lại (động từ).

重组 đọc thế nào?

重组 đọc là chóngzǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重组 thế nào?

Ví dụ: 公司决定重组两个部门。 (Gōngsī juédìng chóngzǔ liǎng ge bùmén.) nghĩa là: Công ty quyết định tái cơ cấu hai bộ phận.

重组 thuộc cấp HSK mấy?

重组 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet