车位 đọc là chēwèi, nghĩa là chỗ đậu xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
车位
chēwèi
chỗ đậu xe

Hán Việt: xa vị

danh từ

Ví dụ với 车位

这里没有空车位。
Zhèlǐ méiyǒu kōng chēwèi.
Ở đây không còn chỗ đậu xe trống.
我们小区的车位很紧张。
Wǒmen xiǎoqū de chēwèi hěn jǐnzhāng.
Chỗ đậu xe ở khu dân cư của chúng tôi rất khan hiếm.

Cách viết 车位 (thứ tự nét)

车… nét
位… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 车位

ChữPinyinBộ thủSố nét
车chē车4
位wèi亻7

Hỏi nhanh về 车位

车位 tiếng Trung là gì?

车位 (chēwèi) nghĩa là chỗ đậu xe (danh từ).

车位 đọc thế nào?

车位 đọc là chēwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 车位 thế nào?

Ví dụ: 这里没有空车位。 (Zhèlǐ méiyǒu kōng chēwèi.) nghĩa là: Ở đây không còn chỗ đậu xe trống.

车位 thuộc cấp HSK mấy?

车位 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.