车速 đọc là chēsù, nghĩa là tốc độ xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
车速
chēsù
tốc độ xe
Hán Việt: xa tốc
danh từ
Ví dụ với 车速
开车时请注意车速。
Kāichē shí qǐng zhùyì chēsù.
Khi lái xe hãy chú ý tốc độ xe.
他的车速太快了。
Tā de chēsù tài kuài le.
Xe của anh ấy chạy quá nhanh.
Cách viết 车速 (thứ tự nét)
车… nét
速… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 车速
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 车 | chē | 车 | 4 |
| 速 | sù | 辶 | 10 |
Hỏi nhanh về 车速
车速 tiếng Trung là gì?
车速 (chēsù) nghĩa là tốc độ xe (danh từ).
车速 đọc thế nào?
车速 đọc là chēsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 车速 thế nào?
Ví dụ: 开车时请注意车速。 (Kāichē shí qǐng zhùyì chēsù.) nghĩa là: Khi lái xe hãy chú ý tốc độ xe.
车速 thuộc cấp HSK mấy?
车速 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.