车上 đọc là chēshang, nghĩa là trên xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
车上
chēshang
trên xe
danh từ

Ví dụ với 车上

车上人很多。
Chēshang rén hěn duō.
Trên xe có rất nhiều người.
车上没有位子了。
Chē shang méiyǒu wèizi le.
Trên xe không còn chỗ nữa.
我把书忘在车上了。
Wǒ bǎ shū wàng zài chē shang le.
Tôi để quên sách trên xe rồi.

Cách viết 车上 (thứ tự nét)

车… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 车上

车上 tiếng Trung là gì?

车上 (chēshang) nghĩa là trên xe (danh từ).

车上 đọc thế nào?

车上 đọc là chēshang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 车上 thế nào?

Ví dụ: 车上人很多。 (Chēshang rén hěn duō.) nghĩa là: Trên xe có rất nhiều người.

车上 thuộc cấp HSK mấy?

车上 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.