插座 đọc là chāzuò, nghĩa là ổ cắm điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
插座
chāzuò
ổ cắm điện
Hán Việt: sáp tọa
danh từ
Ví dụ với 插座
房间里的插座不够用。
Fángjiān lǐ de chāzuò bú gòu yòng.
Ổ cắm trong phòng không đủ dùng.
请把充电器插在插座上。
Qǐng bǎ chōngdiànqì chā zài chāzuò shàng.
Hãy cắm sạc vào ổ cắm.
Cách viết 插座 (thứ tự nét)
插… nét
座… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 插座
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 插 | chā | 扌 | 12 |
| 座 | zuò | 广 | 10 |
Hỏi nhanh về 插座
插座 tiếng Trung là gì?
插座 (chāzuò) nghĩa là ổ cắm điện (danh từ).
插座 đọc thế nào?
插座 đọc là chāzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 插座 thế nào?
Ví dụ: 房间里的插座不够用。 (Fángjiān lǐ de chāzuò bú gòu yòng.) nghĩa là: Ổ cắm trong phòng không đủ dùng.
插座 thuộc cấp HSK mấy?
插座 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.