潮流 đọc là cháoliú, nghĩa là trào lưu, xu thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
潮流
cháoliú
trào lưu, xu thế
danh từ
Ví dụ với 潮流
他总是走在潮流的前面。
Tā zǒngshì zǒu zài cháoliú de qiánmiàn.
Anh ấy luôn đi trước xu hướng.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 引领潮流 (dẫn đầu xu hướng), 跟着潮流 (chạy theo xu hướng).
Cách viết 潮流 (thứ tự nét)
潮… nét
流… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 潮流
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 潮 | cháo | 氵 | 15 |
| 流 | liú | 氵 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 潮流
潮流 tiếng Trung là gì?
潮流 (cháoliú) nghĩa là trào lưu, xu thế (danh từ).
潮流 đọc thế nào?
潮流 đọc là cháoliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 潮流 thế nào?
Ví dụ: 他总是走在潮流的前面。 (Tā zǒngshì zǒu zài cháoliú de qiánmiàn.) nghĩa là: Anh ấy luôn đi trước xu hướng.
潮流 thuộc cấp HSK mấy?
潮流 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet