朝 đọc là cháo, nghĩa là hướng về, quay về; triều (đại). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
朝
cháo
hướng về, quay về; triều (đại)
giới từ; danh từBộ thủ 月12 nét
Ví dụ với 朝
他朝我笑了笑。
Tā cháo wǒ xiào le xiào.
Anh ấy mỉm cười với tôi.
Lưu ý khi dùng
Đọc cháo (thanh 2). 朝 + hướng: 朝南 = quay về hướng nam; 朝代 = triều đại. Không nhầm với 朝 zhāo (buổi sáng, văn cổ).
Cách viết 朝 (thứ tự nét)
朝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 朝
朝 tiếng Trung là gì?
朝 (cháo) nghĩa là hướng về, quay về; triều (đại) (giới từ; danh từ).
朝 đọc thế nào?
朝 đọc là cháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 朝 thế nào?
Ví dụ: 他朝我笑了笑。 (Tā cháo wǒ xiào le xiào.) nghĩa là: Anh ấy mỉm cười với tôi.
朝 thuộc cấp HSK mấy?
朝 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet