长假 đọc là chángjià, nghĩa là kỳ nghỉ dài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
长假
chángjià
kỳ nghỉ dài
danh từ
Ví dụ với 长假
这个长假你打算去哪儿?
Zhège chángjià nǐ dǎsuàn qù nǎr?
Kỳ nghỉ dài này bạn định đi đâu?
Lưu ý khi dùng
Kỳ nghỉ nhiều ngày liên tục như Tết, nghỉ lễ: 春节长假, 五一长假; cũng gặp 黄金周 (tuần lễ vàng).
Cách viết 长假 (thứ tự nét)
长… nét
假… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 长假
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 长 | cháng | 长 | 4 |
| 假 | jià | 亻 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 长假
长假 tiếng Trung là gì?
长假 (chángjià) nghĩa là kỳ nghỉ dài (danh từ).
长假 đọc thế nào?
长假 đọc là chángjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长假 thế nào?
Ví dụ: 这个长假你打算去哪儿? (Zhège chángjià nǐ dǎsuàn qù nǎr?) nghĩa là: Kỳ nghỉ dài này bạn định đi đâu?
长假 thuộc cấp HSK mấy?
长假 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet