场次 đọc là chǎngcì, nghĩa là suất chiếu, số buổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
场次
chǎngcì
suất chiếu, số buổi

Hán Việt: trường thứ

danh từ

Ví dụ với 场次

这部电影有三个场次。
Zhè bù diànyǐng yǒu sān ge chǎngcì.
Bộ phim này có ba suất chiếu.
晚上的场次已经满了。
Wǎnshang de chǎngcì yǐjīng mǎn le.
Suất chiếu buổi tối đã kín chỗ.

Cách viết 场次 (thứ tự nét)

场… nét
次… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 场次

ChữPinyinBộ thủSố nét
场chǎng土6
次cì欠6

Hỏi nhanh về 场次

场次 tiếng Trung là gì?

场次 (chǎngcì) nghĩa là suất chiếu, số buổi (danh từ).

场次 đọc thế nào?

场次 đọc là chǎngcì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 场次 thế nào?

Ví dụ: 这部电影有三个场次。 (Zhè bù diànyǐng yǒu sān ge chǎngcì.) nghĩa là: Bộ phim này có ba suất chiếu.

场次 thuộc cấp HSK mấy?

场次 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.