查看 đọc là chákàn, nghĩa là xem xét, xem kiểm tra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
查看
chákàn
xem xét, xem kiểm tra
động từ

Ví dụ với 查看

请查看一下你的邮箱。
Qǐng chákàn yíxià nǐ de yóuxiāng.
Xin hãy xem lại hộp thư của bạn.

Lưu ý khi dùng

Xem kỹ để nắm thông tin, hay gặp trong hướng dẫn: 查看订单 (xem đơn hàng), 查看详情 (xem chi tiết); khác 看 (nhìn, xem nói chung).

Cách viết 查看 (thứ tự nét)

查… nét
看… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 查看

ChữPinyinBộ thủSố nét
查chá木9
看kàn目9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 查看

查看 tiếng Trung là gì?

查看 (chákàn) nghĩa là xem xét, xem kiểm tra (động từ).

查看 đọc thế nào?

查看 đọc là chákàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 查看 thế nào?

Ví dụ: 请查看一下你的邮箱。 (Qǐng chákàn yíxià nǐ de yóuxiāng.) nghĩa là: Xin hãy xem lại hộp thư của bạn.

查看 thuộc cấp HSK mấy?

查看 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet