查出 đọc là cháchū, nghĩa là tra ra, kiểm tra phát hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
查出
cháchū
tra ra, kiểm tra phát hiện
động từ

Ví dụ với 查出

医生查出他的胃有问题。
Yīshēng cháchū tā de wèi yǒu wèntí.
Bác sĩ phát hiện dạ dày của anh ấy có vấn đề.

Lưu ý khi dùng

Động từ + bổ ngữ kết quả: 查出原因 (tra ra nguyên nhân), 查出问题.

Cách viết 查出 (thứ tự nét)

查… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 查出

ChữPinyinBộ thủSố nét
查chá木9
出chū凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 查出

查出 tiếng Trung là gì?

查出 (cháchū) nghĩa là tra ra, kiểm tra phát hiện (động từ).

查出 đọc thế nào?

查出 đọc là cháchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 查出 thế nào?

Ví dụ: 医生查出他的胃有问题。 (Yīshēng cháchū tā de wèi yǒu wèntí.) nghĩa là: Bác sĩ phát hiện dạ dày của anh ấy có vấn đề.

查出 thuộc cấp HSK mấy?

查出 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet