曾 đọc là céng, nghĩa là từng, đã từng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
曾
céng
từng, đã từng
phó từBộ thủ 曰12 nét

Ví dụ với 曾

我曾去过上海。
Wǒ céng qùguo Shànghǎi.
Tôi từng đến Thượng Hải.

Lưu ý khi dùng

Văn viết hơn 以前; thường gặp 曾经. Phủ định: 未曾, 不曾.

Cách viết 曾 (thứ tự nét)

曾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 曾

曾 tiếng Trung là gì?

曾 (céng) nghĩa là từng, đã từng (phó từ).

曾 đọc thế nào?

曾 đọc là céng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 曾 thế nào?

Ví dụ: 我曾去过上海。 (Wǒ céng qùguo Shànghǎi.) nghĩa là: Tôi từng đến Thượng Hải.

曾 thuộc cấp HSK mấy?

曾 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet