参与 đọc là cānyù, nghĩa là tham gia, góp phần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
参与
cānyù
tham gia, góp phần
động từ

Ví dụ với 参与

欢迎大家参与我们的活动。
Huānyíng dàjiā cānyù wǒmen de huódòng.
Mời mọi người tham gia hoạt động của chúng tôi.

Lưu ý khi dùng

参与 nhấn vào việc dự phần vào quá trình; 参加 thiên về có mặt dự sự kiện.

Cách viết 参与 (thứ tự nét)

参… nét
与… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 参与

ChữPinyinBộ thủSố nét
参cān厶8
与yù一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 参与

参与 tiếng Trung là gì?

参与 (cānyù) nghĩa là tham gia, góp phần (động từ).

参与 đọc thế nào?

参与 đọc là cānyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 参与 thế nào?

Ví dụ: 欢迎大家参与我们的活动。 (Huānyíng dàjiā cānyù wǒmen de huódòng.) nghĩa là: Mời mọi người tham gia hoạt động của chúng tôi.

参与 thuộc cấp HSK mấy?

参与 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet