踩 đọc là cǎi, nghĩa là giẫm, đạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
踩
cǎi
giẫm, đạp
động từBộ thủ 足15 nét

Ví dụ với 踩

对不起,我踩到你的脚了。
Duìbuqǐ, wǒ cǎidào nǐ de jiǎo le.
Xin lỗi, tôi giẫm phải chân bạn rồi.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp 踩油门 (đạp ga), 踩刹车 (đạp phanh); khẩu ngữ mạng 踩坑 (đi nhầm chỗ dở).

Cách viết 踩 (thứ tự nét)

踩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 踩

踩 tiếng Trung là gì?

踩 (cǎi) nghĩa là giẫm, đạp (động từ).

踩 đọc thế nào?

踩 đọc là cǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 踩 thế nào?

Ví dụ: 对不起,我踩到你的脚了。 (Duìbuqǐ, wǒ cǎidào nǐ de jiǎo le.) nghĩa là: Xin lỗi, tôi giẫm phải chân bạn rồi.

踩 thuộc cấp HSK mấy?

踩 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet