不宜 đọc là bùyí, nghĩa là không nên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
不宜
bùyí
không nên
Hán Việt: bất nghi
động từ
Ví dụ với 不宜
饭后不宜马上运动。
Fàn hòu bù yí mǎshàng yùndòng.
Sau bữa ăn không nên vận động ngay.
这个时间不宜出门。
Zhège shíjiān bù yí chūmén.
Giờ này không nên ra ngoài.
Cách viết 不宜 (thứ tự nét)
不… nét
宜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不宜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 宜 | yí | 40 (宀) | 8 |
Hỏi nhanh về 不宜
不宜 tiếng Trung là gì?
不宜 (bùyí) nghĩa là không nên (động từ).
不宜 đọc thế nào?
不宜 đọc là bùyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不宜 thế nào?
Ví dụ: 饭后不宜马上运动。 (Fàn hòu bù yí mǎshàng yùndòng.) nghĩa là: Sau bữa ăn không nên vận động ngay.
不宜 thuộc cấp HSK mấy?
不宜 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.