步行 đọc là bùxíng, nghĩa là đi bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
步行
bùxíng
đi bộ
động từ
Ví dụ với 步行
从这儿步行五分钟就到。
Cóng zhèr bùxíng wǔ fēnzhōng jiù dào.
Từ đây đi bộ năm phút là đến.
Lưu ý khi dùng
Văn viết hơn 走路; 步行街 là phố đi bộ.
Cách viết 步行 (thứ tự nét)
步… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 步行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 步 | bù | 止 | 7 |
| 行 | xíng | 行 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 步行
步行 tiếng Trung là gì?
步行 (bùxíng) nghĩa là đi bộ (động từ).
步行 đọc thế nào?
步行 đọc là bùxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 步行 thế nào?
Ví dụ: 从这儿步行五分钟就到。 (Cóng zhèr bùxíng wǔ fēnzhōng jiù dào.) nghĩa là: Từ đây đi bộ năm phút là đến.
步行 thuộc cấp HSK mấy?
步行 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet