不禁 đọc là bùjīn, nghĩa là không kìm được, bất giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
不禁
bùjīn
không kìm được, bất giác
phó từ
Ví dụ với 不禁
听到这个消息,她不禁笑了。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā bùjīn xiào le.
Nghe tin này, cô ấy không kìm được mà bật cười.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, theo sau là động từ cảm xúc: 不禁笑了, 不禁感叹; khẩu ngữ hay nói 忍不住.
Cách viết 不禁 (thứ tự nét)
不… nét
禁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不禁
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 禁 | jīn | 示 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不禁
不禁 tiếng Trung là gì?
不禁 (bùjīn) nghĩa là không kìm được, bất giác (phó từ).
不禁 đọc thế nào?
不禁 đọc là bùjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不禁 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,她不禁笑了。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā bùjīn xiào le.) nghĩa là: Nghe tin này, cô ấy không kìm được mà bật cười.
不禁 thuộc cấp HSK mấy?
不禁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet