不对 đọc là búduì, nghĩa là không đúng; sai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
不对
búduì
không đúng; sai
tính từ

Ví dụ với 不对

这个字不对。
Zhège zì búduì.
Chữ này không đúng.
你记的时间不对。
Nǐ jì de shíjiān búduì.
Thời gian bạn nhớ không đúng.
这个答案不对。
Zhège dá'àn búduì.
Câu trả lời này không đúng.

Cách viết 不对 (thứ tự nét)

不… nét
对… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 不对

不对 tiếng Trung là gì?

不对 (búduì) nghĩa là không đúng; sai (tính từ).

不对 đọc thế nào?

不对 đọc là búduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不对 thế nào?

Ví dụ: 这个字不对。 (Zhège zì búduì.) nghĩa là: Chữ này không đúng.

不对 thuộc cấp HSK mấy?

不对 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.